iconography là gì?

/ˌaɪkəˈnɒɡrəfi/Danh từ

iconography nghĩa là nghệ thuật biểu tượng học hình tượng

Hình minh họa từ iconography - nghệ thuật biểu tượng học hình tượng

Ví dụ với iconography

  • We can see a iconography here.

    Chúng ta có thể thấy một nghệ thuật biểu tượng học hình tượng ở đây.

  • A1We can see a iconography here.

    Chúng ta có thể thấy một nghệ thuật biểu tượng học hình tượng ở đây.

  • B1Understanding the role of iconography is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nghệ thuật biểu tượng học hình tượng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how iconography influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nghệ thuật biểu tượng học hình tượng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với iconography

  • common iconography: nghệ thuật biểu tượng học hình tượng phổ biến
  • essential iconography: nghệ thuật biểu tượng học hình tượng thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • symbol study: hình tượng học

Mẹo ghi nhớ

Biểu tượng học iconography giải mã ý nghĩa ẩn giấu sau những hình vẽ tôn giáo cổ đại.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →