perspective là gì?

/pəˈspektɪv/Danh từ

perspective nghĩa là luật phối cảnh xa gần trong tranh

Hình minh họa từ perspective - luật phối cảnh xa gần trong tranh

Ví dụ với perspective

  • We can see a perspective here.

    Chúng ta có thể thấy một luật phối cảnh xa gần trong tranh ở đây.

  • A1We can see a perspective here.

    Chúng ta có thể thấy một luật phối cảnh xa gần trong tranh ở đây.

  • B1Understanding the role of perspective is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của luật phối cảnh xa gần trong tranh là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how perspective influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy luật phối cảnh xa gần trong tranh ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với perspective

  • common perspective: luật phối cảnh xa gần trong tranh phổ biến
  • essential perspective: luật phối cảnh xa gần trong tranh thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • depth view: luật phối cảnh

Mẹo ghi nhớ

Luật phối cảnh perspective tạo cảm giác chiều sâu không gian ba chiều chân thực trên mặt phẳng toan.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →