thermodynamics là gì?

/ˌθɜːməʊdaɪˈnæmɪks/Danh từ

thermodynamics nghĩa là nhiệt động lực học vật lý năng lượng

Hình minh họa từ thermodynamics - nhiệt động lực học vật lý năng lượng

Ví dụ với thermodynamics

  • We can see a thermodynamics here.

    Chúng ta có thể thấy một nhiệt động lực học vật lý năng lượng ở đây.

  • A1We can see a thermodynamics here.

    Chúng ta có thể thấy một nhiệt động lực học vật lý năng lượng ở đây.

  • B1Understanding the role of thermodynamics is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nhiệt động lực học vật lý năng lượng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how thermodynamics influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nhiệt động lực học vật lý năng lượng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với thermodynamics

  • common thermodynamics: nhiệt động lực học vật lý năng lượng phổ biến
  • essential thermodynamics: nhiệt động lực học vật lý năng lượng thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • heat energy physics: nhiệt động học

Mẹo ghi nhớ

Định luật nhiệt động lực học thermodynamics chi phối sự chuyển hóa giữa nhiệt và công.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →