chromosome là gì?

/ˈkrəʊməsəʊm/Danh từ

chromosome nghĩa là nhiễm sắc thể mang mã gen di truyền

Hình minh họa từ chromosome - nhiễm sắc thể mang mã gen di truyền

Ví dụ với chromosome

  • We can see a chromosome here.

    Chúng ta có thể thấy một nhiễm sắc thể mang mã gen di truyền ở đây.

  • A1We can see a chromosome here.

    Chúng ta có thể thấy một nhiễm sắc thể mang mã gen di truyền ở đây.

  • B1Understanding the role of chromosome is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nhiễm sắc thể mang mã gen di truyền là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how chromosome influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nhiễm sắc thể mang mã gen di truyền ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với chromosome

  • common chromosome: nhiễm sắc thể mang mã gen di truyền phổ biến
  • essential chromosome: nhiễm sắc thể mang mã gen di truyền thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • genetic structure: nhiễm sắc thể

Mẹo ghi nhớ

Cặp chromosome nhiễm sắc thể chứa đựng toàn bộ thông tin mã hóa bộ gen con người.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →