minimalism là gì?

/ˈmɪnɪməlɪzəm/Danh từ

minimalism nghĩa là chủ nghĩa tối giản tinh giản chi tiết

Hình minh họa từ minimalism - chủ nghĩa tối giản tinh giản chi tiết

Ví dụ với minimalism

  • We can see a minimalism here.

    Chúng ta có thể thấy một chủ nghĩa tối giản tinh giản chi tiết ở đây.

  • A1We can see a minimalism here.

    Chúng ta có thể thấy một chủ nghĩa tối giản tinh giản chi tiết ở đây.

  • B1Understanding the role of minimalism is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của chủ nghĩa tối giản tinh giản chi tiết là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how minimalism influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chủ nghĩa tối giản tinh giản chi tiết ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với minimalism

  • common minimalism: chủ nghĩa tối giản tinh giản chi tiết phổ biến
  • essential minimalism: chủ nghĩa tối giản tinh giản chi tiết thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • simple aesthetic: chủ nghĩa tối giản

Mẹo ghi nhớ

Phong cách tối giản minimalism lược bỏ mọi chi tiết rườm rà hướng đến vẻ đẹp nguyên bản.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →