monochrome là gì?

/ˈmɒnəkrəʊm/Danh từ

monochrome nghĩa là tranh đơn sắc một tông màu biến ảo

Hình minh họa từ monochrome - tranh đơn sắc một tông màu biến ảo

Ví dụ với monochrome

  • We can see a monochrome here.

    Chúng ta có thể thấy một tranh đơn sắc một tông màu biến ảo ở đây.

  • A1We can see a monochrome here.

    Chúng ta có thể thấy một tranh đơn sắc một tông màu biến ảo ở đây.

  • B1Understanding the role of monochrome is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của tranh đơn sắc một tông màu biến ảo là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how monochrome influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy tranh đơn sắc một tông màu biến ảo ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với monochrome

  • common monochrome: tranh đơn sắc một tông màu biến ảo phổ biến
  • essential monochrome: tranh đơn sắc một tông màu biến ảo thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • single color art: tranh đơn sắc

Mẹo ghi nhớ

Bức họa đơn sắc monochrome đen trắng gợi mở chiều sâu suy tưởng lắng đọng tâm hồn.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →