mosaic là gì?

/məʊˈzeɪɪk/Danh từ

mosaic nghĩa là tranh ghép mảnh gốm đá màu kỳ công

Hình minh họa từ mosaic - tranh ghép mảnh gốm đá màu kỳ công

Ví dụ với mosaic

  • We can see a mosaic here.

    Chúng ta có thể thấy một tranh ghép mảnh gốm đá màu kỳ công ở đây.

  • A1We can see a mosaic here.

    Chúng ta có thể thấy một tranh ghép mảnh gốm đá màu kỳ công ở đây.

  • B1Understanding the role of mosaic is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của tranh ghép mảnh gốm đá màu kỳ công là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how mosaic influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy tranh ghép mảnh gốm đá màu kỳ công ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với mosaic

  • common mosaic: tranh ghép mảnh gốm đá màu kỳ công phổ biến
  • essential mosaic: tranh ghép mảnh gốm đá màu kỳ công thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • tessellated art: tranh ghép mảnh

Mẹo ghi nhớ

Bức tranh khảm mosaic ghép từ hàng vạn viên đá nhỏ li ti lấp lánh trên vòm thánh đường.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →