lithograph là gì?

/ˈlɪθəɡrɑːf/Danh từ

lithograph nghĩa là tranh in thạch bản trên phiến đá

Hình minh họa từ lithograph - tranh in thạch bản trên phiến đá

Ví dụ với lithograph

  • We can see a lithograph here.

    Chúng ta có thể thấy một tranh in thạch bản trên phiến đá ở đây.

  • A1We can see a lithograph here.

    Chúng ta có thể thấy một tranh in thạch bản trên phiến đá ở đây.

  • B1Understanding the role of lithograph is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của tranh in thạch bản trên phiến đá là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how lithograph influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy tranh in thạch bản trên phiến đá ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với lithograph

  • common lithograph: tranh in thạch bản trên phiến đá phổ biến
  • essential lithograph: tranh in thạch bản trên phiến đá thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • stone print: in thạch bản

Mẹo ghi nhớ

Tranh in đá lithograph sắc nét từng chi tiết được đánh số thứ tự giới hạn số lượng bản in.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →