gouache là gì?

/ɡuˈɑːʃ/Danh từ

gouache nghĩa là màu bột màu gouache vẽ tranh đục

Hình minh họa từ gouache - màu bột màu gouache vẽ tranh đục

Ví dụ với gouache

  • We can see a gouache here.

    Chúng ta có thể thấy một màu bột màu gouache vẽ tranh đục ở đây.

  • A1We can see a gouache here.

    Chúng ta có thể thấy một màu bột màu gouache vẽ tranh đục ở đây.

  • B1Understanding the role of gouache is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của màu bột màu gouache vẽ tranh đục là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how gouache influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy màu bột màu gouache vẽ tranh đục ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với gouache

  • common gouache: màu bột màu gouache vẽ tranh đục phổ biến
  • essential gouache: màu bột màu gouache vẽ tranh đục thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • opaque watercolor: màu bột vẽ

Mẹo ghi nhớ

Màu bột gouache che phủ tốt với những gam màu lì mịn màng đượm chất thơ.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →