composition là gì?
composition nghĩa là bố cục sắp đặt trong bức tranh

Ví dụ với composition
We can see a composition here.
Chúng ta có thể thấy một bố cục sắp đặt trong bức tranh ở đây.
A1We can see a composition here.
Chúng ta có thể thấy một bố cục sắp đặt trong bức tranh ở đây.
B1Understanding the role of composition is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của bố cục sắp đặt trong bức tranh là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how composition influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy bố cục sắp đặt trong bức tranh ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với composition
- common composition: bố cục sắp đặt trong bức tranh phổ biến
- essential composition: bố cục sắp đặt trong bức tranh thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- art arrangement: bố cục tạo hình
Mẹo ghi nhớ
Bố cục cân đối composition dẫn dắt ánh nhìn của người thưởng ngoạn vào điểm nhấn chính.
Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật
- cubism trường phái lập thể hội họa
- diorama mô hình sa bàn không gian ba chiều thu nhỏ
- easel giá vẽ tranh bằng gỗ ba chân
- engraving nghệ thuật khắc bản kẽm bản gỗ
- etching kỹ thuật ăn mòn axit in khắc kim loại
- expressionism chủ nghĩa biểu hiện bộc lộ nội tâm
- fresco bích họa vẽ trên vữa ướt tường nhà thờ
- gilding kỹ thuật dát vàng quỳ lấp lánh
- gouache màu bột màu gouache vẽ tranh đục
- iconography nghệ thuật biểu tượng học hình tượng
- impasto kỹ thuật đắp màu dày nổi cộm trên toan
- impressionism trường phái ấn tượng bắt khoảnh khắc ánh sáng