cubism là gì?
cubism nghĩa là trường phái lập thể hội họa

Ví dụ với cubism
We can see a cubism here.
Chúng ta có thể thấy một trường phái lập thể hội họa ở đây.
A1We can see a cubism here.
Chúng ta có thể thấy một trường phái lập thể hội họa ở đây.
B1Understanding the role of cubism is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của trường phái lập thể hội họa là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how cubism influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy trường phái lập thể hội họa ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với cubism
- common cubism: trường phái lập thể hội họa phổ biến
- essential cubism: trường phái lập thể hội họa thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- geometric art: hội họa lập thể
Mẹo ghi nhớ
Trường phái lập thể cubism của danh họa Picasso phân mảnh không gian thành các hình khối kỷ hà.
Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật
- diorama mô hình sa bàn không gian ba chiều thu nhỏ
- easel giá vẽ tranh bằng gỗ ba chân
- engraving nghệ thuật khắc bản kẽm bản gỗ
- etching kỹ thuật ăn mòn axit in khắc kim loại
- expressionism chủ nghĩa biểu hiện bộc lộ nội tâm
- fresco bích họa vẽ trên vữa ướt tường nhà thờ
- gilding kỹ thuật dát vàng quỳ lấp lánh
- gouache màu bột màu gouache vẽ tranh đục
- iconography nghệ thuật biểu tượng học hình tượng
- impasto kỹ thuật đắp màu dày nổi cộm trên toan
- impressionism trường phái ấn tượng bắt khoảnh khắc ánh sáng
- installation nghệ thuật sắp đặt không gian đương đại