chiaroscuro là gì?

/kiˌɑːrəˈskjʊərəʊ/Danh từ

chiaroscuro nghĩa là kỹ thuật tương phản sáng tối hội họa

Hình minh họa từ chiaroscuro - kỹ thuật tương phản sáng tối hội họa

Ví dụ với chiaroscuro

  • We can see a chiaroscuro here.

    Chúng ta có thể thấy một kỹ thuật tương phản sáng tối hội họa ở đây.

  • A1We can see a chiaroscuro here.

    Chúng ta có thể thấy một kỹ thuật tương phản sáng tối hội họa ở đây.

  • B1Understanding the role of chiaroscuro is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của kỹ thuật tương phản sáng tối hội họa là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how chiaroscuro influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy kỹ thuật tương phản sáng tối hội họa ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với chiaroscuro

  • common chiaroscuro: kỹ thuật tương phản sáng tối hội họa phổ biến
  • essential chiaroscuro: kỹ thuật tương phản sáng tối hội họa thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • light and shade contrast: tương phản sáng tối

Mẹo ghi nhớ

Bậc thầy Caravaggio dùng kỹ thuật sáng tối chiaroscuro tạo chiều sâu kịch tính cho bức tranh.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →