acrylic là gì?

/əˈkrɪlɪk/Danh từ

acrylic nghĩa là sơn màu acrylic vẽ tranh nhanh khô

Hình minh họa từ acrylic - sơn màu acrylic vẽ tranh nhanh khô

Ví dụ với acrylic

  • We can see a acrylic here.

    Chúng ta có thể thấy một sơn màu acrylic vẽ tranh nhanh khô ở đây.

  • A1We can see a acrylic here.

    Chúng ta có thể thấy một sơn màu acrylic vẽ tranh nhanh khô ở đây.

  • B1Understanding the role of acrylic is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của sơn màu acrylic vẽ tranh nhanh khô là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how acrylic influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy sơn màu acrylic vẽ tranh nhanh khô ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với acrylic

  • common acrylic: sơn màu acrylic vẽ tranh nhanh khô phổ biến
  • essential acrylic: sơn màu acrylic vẽ tranh nhanh khô thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • synthetic paint: sơn vẽ tổng hợp

Mẹo ghi nhớ

Màu vẽ acrylic rực rỡ sắc màu nhanh khô trên vải toan rất dễ sáng tác tranh.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →