Photographer là gì?

/fəˈtɑgrəfər/Danh từ

Photographer nghĩa là Nhiếp ảnh gia

Hình minh họa từ Photographer - Nhiếp ảnh gia

Ví dụ với Photographer

  • The photographer guides the model to make the best poses.

    Nhiếp ảnh gia hướng dẫn người mẫu tạo những dáng đẹp nhất

  • A1We hired a professional photographer to take our wedding pictures.

    Chúng tôi đã thuê một nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp để chụp ảnh cưới.

  • B1The wildlife photographer waited patiently in the freezing blind for six hours to spot a snow leopard.

    Nhiếp ảnh gia thiên nhiên hoang dã kiên nhẫn chờ trong chòi ẩn nấp băng giá suốt sáu giờ để thấy một con báo tuyết.

  • B2Award-winning photojournalists risk personal safety in warzones to document humanitarian crises authentically.

    Các phóng viên ảnh đoạt giải thưởng mạo hiểm an nguy bản thân nơi vùng chiến sự để ghi lại chân thực các cuộc khủng hoảng nhân đạo.

Cụm từ thường đi với Photographer

  • wildlife photographer: nhiếp ảnh gia thiên nhiên hoang dã
  • professional photographer: nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp
  • fashion photographer: nhiếp ảnh gia thời trang

Từ đồng nghĩa

  • cameraman: người chụp ảnh/quay phim
  • shutterbug: người đam mê chụp ảnh
  • photojournalist: phóng viên ảnh

Mẹo ghi nhớ

Pha to gáp phơ (Photographer) - nhiếp ảnh gia pha cốc trà to, gập chân cúi chụp bức ảnh nghệ thuật.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →