Floss là gì?

/flɔːs/Danh từ

Floss nghĩa là Chỉ nha khoa / làm sạch kẽ răng bằng chỉ

Hình minh họa từ Floss - Chỉ nha khoa / làm sạch kẽ răng bằng chỉ

Ví dụ với Floss

  • Dentists urge everyone to floss daily to prevent gum disease and plaque accumulation.

    Các nha sĩ kêu gọi mọi người dùng chỉ nha khoa hàng ngày để ngừa bệnh nướu và mảng bám tích tụ

  • A1Remember to brush and floss your teeth before going to bed.

    Hãy nhớ đánh răng và dùng chỉ nha khoa trước khi đi ngủ nhé.

  • B1Waxed dental floss glides smoothly between tight teeth without fraying.

    Chỉ nha khoa phủ sáp lướt êm giữa các kẽ răng khít mà không bị tưa sợi.

  • B2Regular interdental cleaning using dental floss substantially reduces gingival inflammation and subgingival bacterial colonies.

    Làm sạch kẽ răng thường xuyên bằng chỉ nha khoa làm giảm đáng kể viêm nướu và các khuẩn lạc dưới nướu.

Cụm từ thường đi với Floss

  • dental floss: chỉ nha khoa
  • floss teeth: dùng chỉ làm sạch răng
  • waxed floss: chỉ nha khoa có phủ sáp

Từ đồng nghĩa

  • dental tape: băng nha khoa

Mẹo ghi nhớ

Phờ lo (Floss) - phờ phạc lo lắng sâu răng thì nên dùng chỉ nha khoa sau mỗi bữa ăn.

Từ vựng khác chủ đề Phòng tắm

Xem toàn bộ 52 từ chủ đề Phòng tắm →