toilet seat là gì?

/ˈtɔɪlət siːt/Danh từ

toilet seat nghĩa là nắp ngồi bồn cầu

Hình minh họa từ toilet seat - nắp ngồi bồn cầu

Ví dụ với toilet seat

  • We can see a toilet seat here.

    Chúng ta có thể thấy một nắp ngồi bồn cầu ở đây.

  • A1We can see a toilet seat here.

    Chúng ta có thể thấy một nắp ngồi bồn cầu ở đây.

  • B1Understanding the role of toilet seat is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nắp ngồi bồn cầu là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how toilet seat influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nắp ngồi bồn cầu ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với toilet seat

  • common toilet seat: nắp ngồi bồn cầu phổ biến
  • essential toilet seat: nắp ngồi bồn cầu thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • commode lid: nắp bồn cầu

Mẹo ghi nhớ

Hạ nắp bồn cầu toilet seat xuống nhẹ nhàng và giữ gìn vệ sinh chung.

Từ vựng khác chủ đề Phòng tắm

Xem toàn bộ 52 từ chủ đề Phòng tắm →