Conditioner là gì?

/kənˈdɪʃənər/Danh từ

Conditioner nghĩa là Dầu xả

Hình minh họa từ Conditioner - Dầu xả

Ví dụ với Conditioner

  • My favorite brand of conditioner is Sunsilk.

    Hãng dầu xả yêu thích của tôi là Sunsilk

  • A1Apply hair conditioner after shampooing to keep your hair soft and shiny.

    Hãy thoa dầu xả sau khi gội đầu để giữ mái tóc mềm mượt và bóng khỏe.

  • B1Using a nourishing keratin conditioner repairs brittle split ends damaged by chemical bleaching.

    Dùng dầu xả giàu keratin giúp phục hồi phần ngọn tóc chẻ ngọn dễ gãy do tẩy nhuộm hóa chất.

  • B2Cationic surfactants in modern hair conditioners neutralize negative static surface charges on keratin cuticles.

    Chất hoạt động bề mặt cation trong dầu xả hiện đại giúp trung hòa điện tích tĩnh âm trên lớp biểu bì tóc.

Cụm từ thường đi với Conditioner

  • hair conditioner: dầu xả dưỡng tóc
  • leave-in conditioner: dầu xả khô không cần xả lại nước
  • apply conditioner: thoa dầu xả lên tóc

Từ đồng nghĩa

  • hair balm: dầu dưỡng tóc
  • creme rinse: kem xả tóc

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Cần đi sơn nhờ (Conditioner) mượt óng ả nhờ vuốt dầu xả dưỡng tóc.

Từ vựng khác chủ đề Phòng tắm

Xem toàn bộ 52 từ chủ đề Phòng tắm →