Shampoo là gì?

/ʃæmˈpu/Danh từ

Shampoo nghĩa là Dầu gội đầu

Hình minh họa từ Shampoo - Dầu gội đầu

Ví dụ với Shampoo

  • They say this shampoo prevents hair-falling.

    Họ nói loại dầu gội đầu này ngăn tóc rụng

  • A1I bought a bottle of herbal shampoo that smells of fresh mint.

    Tôi đã mua một chai dầu gội thảo mộc có hương bạc hà tươi mát.

  • B1Sulfate-free shampoos protect keratin proteins and prolong vivid color on salon-dyed hair.

    Dầu gội không chứa sulfate bảo vệ protein keratin và giữ màu lâu phai cho tóc nhuộm tại tiệm.

  • B2Dermatologists formulate therapeutic ketoconazole shampoos to suppress fungal colonization causing seborrheic dermatitis.

    Bác sĩ da liễu kê đơn dầu gội chứa ketoconazole để ức chế nấm gây viêm da tiết bã.

Cụm từ thường đi với Shampoo

  • anti-dandruff shampoo: dầu gội trị gàu
  • dry shampoo: dầu gội khô
  • shampoo your hair: gội đầu bằng dầu gội

Từ đồng nghĩa

  • hair cleanser: dầu gội làm sạch tóc

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Sắm phù phiếm (Shampoo) chai dầu gội đầu thơm nức nở mùi thảo mộc.

Từ vựng khác chủ đề Phòng tắm

Xem toàn bộ 52 từ chủ đề Phòng tắm →