Toothpaste là gì?

/ˈtuθˌpeɪst/Danh từ

Toothpaste nghĩa là Kem đánh răng

Hình minh họa từ Toothpaste - Kem đánh răng

Ví dụ với Toothpaste

  • My family usually uses Colgate toothpaste.

    Gia đình tớ thường dùng kem đánh răng Colgate

  • A1Squeeze a pea-sized drop of toothpaste onto your brush.

    Bóp một lượng kem đánh răng bằng hạt đậu lên bàn chải của bạn.

  • B1Using fluoride-enriched toothpaste strengthens enamel remineralization against corrosive bacterial acids.

    Sử dụng kem đánh răng giàu fluor củng cố tái khoáng hóa men răng trước axit vi khuẩn ăn mòn.

  • B2Desensitizing toothpastes incorporate potassium nitrate to occlude exposed dentinal tubules effectively.

    Kem đánh răng chống ê buốt kết hợp kali nitrat để bịt kín các ống ngà răng bị lộ một cách hiệu quả.

Cụm từ thường đi với Toothpaste

  • tube of toothpaste: tuýp kem đánh răng
  • fluoride toothpaste: kem đánh răng chứa flo ngừa sâu răng
  • whitening toothpaste: kem đánh răng làm trắng

Từ đồng nghĩa

  • dentifrice: thuốc đánh răng

Mẹo ghi nhớ

Tút phết (Toothpaste) một vệt kem đánh răng the mát lên bàn chải.

Từ vựng khác chủ đề Phòng tắm

Xem toàn bộ 52 từ chủ đề Phòng tắm →