Washbasin là gì?

/ˈwɑːʃbeɪsn/Danh từ

Washbasin nghĩa là Bồn rửa mặt, bồn rửa tay

Hình minh họa từ Washbasin - Bồn rửa mặt, bồn rửa tay

Ví dụ với Washbasin

  • She washed her face with warm water over the ceramic washbasin.

    Cô ấy rửa mặt bằng nước ấm trên bồn rửa mặt bằng sứ

  • A1Wash your hands thoroughly at the washbasin before dinner.

    Hãy rửa tay thật sạch tại bồn rửa trước giờ ăn tối nhé.

  • B1The hotel bathroom features a twin marble washbasin with chrome faucets.

    Phòng tắm khách sạn có bồn rửa đôi bằng đá cẩm thạch với vòi mạ crôm.

  • B2Sleek wall-mounted washbasins visually maximize available floor space in contemporary ensuite bathrooms.

    Bồn rửa mặt treo tường kiểu dáng đẹp mắt tối đa hóa không gian sàn trong phòng tắm khép kín hiện đại.

Cụm từ thường đi với Washbasin

  • ceramic washbasin: bồn rửa mặt bằng gốm sứ
  • clean the washbasin: cọ rửa bồn rửa
  • washbasin tap: vòi nước bồn rửa

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Oát bây sờn (Washbasin) - rửa mặt trên bồn rửa xong lau mặt kẻo bị sờn da.

Từ vựng khác chủ đề Phòng tắm

Xem toàn bộ 52 từ chủ đề Phòng tắm →