Loofah là gì?

/ˈluːfə/Danh từ

Loofah nghĩa là Bông tắm xơ mướp, bông tắm lưới

Hình minh họa từ Loofah - Bông tắm xơ mướp, bông tắm lưới

Ví dụ với Loofah

  • Exfoliate dead skin cells by scrubbing gently with a natural loofah sponge.

    Tẩy tế bào chết bằng cách chà nhẹ bằng bông tắm xơ mướp tự nhiên

  • A1Hang the loofah on the hook to dry after your shower.

    Hãy treo bông tắm lên móc để khô sau khi tắm nhé.

  • B1Using a loofah twice a week stimulates blood circulation and softens rough elbows.

    Dùng bông tắm xơ mướp hai lần một tuần kích thích tuần hoàn máu và làm mềm khuỷu tay thô ráp.

  • B2Biodegradable dried gourd loofahs provide eco-friendly exfoliation without microplastic pollution.

    Bông tắm xơ mướp khô tự nhiên có thể phân hủy sinh học giúp tẩy tế bào chết thân thiện môi trường mà không gây ô nhiễm vi nhựa.

Cụm từ thường đi với Loofah

  • natural loofah: xơ mướp tự nhiên
  • loofah sponge: bông tắm xơ mướp
  • scrub with a loofah: chà kỳ bằng bông tắm

Từ đồng nghĩa

  • exfoliating scrubber: dụng cụ tẩy tế bào chết

Mẹo ghi nhớ

Lũ pha (Loofah) - lũ trẻ lấy bông tắm xơ mướp pha bọt xà phòng tắm mát.

Từ vựng khác chủ đề Phòng tắm

Xem toàn bộ 52 từ chủ đề Phòng tắm →