tweezers là gì?

/ˈtwiːzəz/Danh từ

tweezers nghĩa là chiếc nhíp gắp

Hình minh họa từ tweezers - chiếc nhíp gắp

Ví dụ với tweezers

  • She used precision slanted tweezers to pluck stray hairs and shape her eyebrows.

    Cô đã dùng chiếc nhíp đầu vát chính xác để nhổ những sợi lông thừa và tạo dáng lông mày.

  • A1Use tweezers to carefully remove the splinter from his finger.

    Hãy dùng nhíp để cẩn thận gắp chiếc dằm ra khỏi ngón tay của cậu ấy.

  • B1Sanitize tweezers with rubbing alcohol before and after each cosmetic or first aid application.

    Khử trùng nhíp bằng cồn trước và sau mỗi lần sử dụng mỹ phẩm hoặc sơ cứu.

  • B2Surgical micro-tweezers with tungsten carbide tips deliver slip-free grasping of fragile microsurgical sutures.

    Nhíp vi phẫu thuật có đầu vonfram cacbua giúp kẹp chắc chắn các sợi chỉ khâu vi phẫu mỏng manh mà không bị trượt.

Cụm từ thường đi với tweezers

  • pair of tweezers: chiếc nhíp
  • slanted tweezers: nhíp đầu vát

Mẹo ghi nhớ

Tweeze (nhổ nhíp) -> tweezers là dụng cụ bằng kim loại kẹp nhổ lông hoặc gắp dằm gai nhỏ li ti.

Từ vựng khác chủ đề Phòng tắm

Xem toàn bộ 52 từ chủ đề Phòng tắm →