basin là gì?

/ˈbeɪsn/Danh từ

basin nghĩa là lưu vực sông

Hình minh họa từ basin - lưu vực sông

Ví dụ với basin

  • We can see a basin here.

    Chúng ta có thể thấy một lưu vực sông ở đây.

  • A1We can see a basin here.

    Chúng ta có thể thấy một lưu vực sông ở đây.

  • B1Understanding the role of basin is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của lưu vực sông là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how basin influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy lưu vực sông ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với basin

  • common basin: lưu vực sông phổ biến
  • essential basin: lưu vực sông thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • drainage area: lưu vực

Mẹo ghi nhớ

Lưu vực sông basin đón trọn nguồn nước mưa dồi dào tươi mát.

Từ vựng khác chủ đề Phong cảnh

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Phong cảnh →