escarpment là gì?

/ɪˈskɑːpmənt/Danh từ

escarpment nghĩa là vách dốc thoai thoải

Hình minh họa từ escarpment - vách dốc thoai thoải

Ví dụ với escarpment

  • We can see a escarpment here.

    Chúng ta có thể thấy một vách dốc thoai thoải ở đây.

  • A1We can see a escarpment here.

    Chúng ta có thể thấy một vách dốc thoai thoải ở đây.

  • B1Understanding the role of escarpment is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của vách dốc thoai thoải là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how escarpment influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy vách dốc thoai thoải ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với escarpment

  • common escarpment: vách dốc thoai thoải phổ biến
  • essential escarpment: vách dốc thoai thoải thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • cliff line: vách đá dài

Mẹo ghi nhớ

Vách dốc escarpment dài hun hút ngăn cách hai vùng cao thấp.

Từ vựng khác chủ đề Phong cảnh

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Phong cảnh →