crag là gì?

/kræɡ/Danh từ

crag nghĩa là mỏm đá lởm chởm

Hình minh họa từ crag - mỏm đá lởm chởm

Ví dụ với crag

  • We can see a crag here.

    Chúng ta có thể thấy một mỏm đá lởm chởm ở đây.

  • A1We can see a crag here.

    Chúng ta có thể thấy một mỏm đá lởm chởm ở đây.

  • B1Understanding the role of crag is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của mỏm đá lởm chởm là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how crag influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy mỏm đá lởm chởm ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với crag

  • common crag: mỏm đá lởm chởm phổ biến
  • essential crag: mỏm đá lởm chởm thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • rugged rock: mỏm đá dốc

Mẹo ghi nhớ

Mỏm đá crag dựng đứng cheo leo thử thách các nhà leo núi dũng cảm.

Từ vựng khác chủ đề Phong cảnh

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Phong cảnh →