Desert là gì?

/ˈdɛzɜrt/Danh từ

Desert nghĩa là Sa mạc

Hình minh họa từ Desert - Sa mạc

Ví dụ với Desert

  • Sahara is one of the largest deserts in the world.

    Sa mạc Sahara là một trong những sa mạc lớn nhất thế giới

  • A1Camels can survive for weeks in the dry desert without water.

    Lạc đà có thể sống sót hàng tuần trong sa mạc khô cằn mà không cần nước.

  • B1If you were stranded on a deserted island, which three books would you bring?

    Nếu bị mắc kẹt trên một hòn đảo hoang, bạn sẽ mang theo ba cuốn sách nào?

  • B2Desertification threatens arable land across the Sahel as persistent droughts deplete aquifers.

    Sa mạc hóa đe dọa đất canh tác khắp vùng Sahel khi hạn hán kéo dài làm cạn kiệt các tầng ngậm nước.

Cụm từ thường đi với Desert

  • desert island: hoang đảo không người
  • arid desert: sa mạc khô cằn
  • just deserts: hình phạt đích đáng, quả báo xứng đáng

Từ đồng nghĩa

  • wasteland: vùng đất hoang cằn
  • wilderness: nơi hoang dã

Từ trái nghĩa

  • oasis: ốc đảo tươi tốt

Mẹo ghi nhớ

Đi rớt (Desert) cả giày vì cát sa mạc nóng bỏng rát chân.

Từ vựng khác chủ đề Phong cảnh

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Phong cảnh →