Lake là gì?

/leɪk/Danh từ

Lake nghĩa là Hồ

Hình minh họa từ Lake - Hồ

Ví dụ với Lake

  • Hoan Kiem Lake is a famous place to visit in Hanoi.

    Hồ Hoàn Kiếm là một điểm đến nổi tiếng tại Hà Nội

  • A1We went camping and fishing by the peaceful lake.

    Chúng tôi đi cắm trại và câu cá bên bờ hồ yên bình.

  • B1Hoan Kiem Lake lies at the historical and spiritual heart of Hanoi capital.

    Hồ Hoàn Kiếm nằm ở trung tâm lịch sử và tâm linh của thủ đô Hà Nội.

  • B2Agricultural runoff carrying synthetic nitrates triggered severe toxic algal blooms in the lake.

    Dòng chảy phân bón nông nghiệp mang nitrat tổng hợp đã kích hoạt hiện tượng tảo độc nở hoa nghiêm trọng trong hồ.

Cụm từ thường đi với Lake

  • freshwater lake: hồ nước ngọt
  • jump in the lake: đi chỗ khác chơi đi (nói khi bực mình)
  • lake shore: bờ hồ

Từ đồng nghĩa

  • lagoon: đầm phá
  • reservoir: hồ chứa nước

Mẹo ghi nhớ

Lắc (Lake) lư chèo thuyền độc mộc ngắm mặt hồ phẳng lặng như gương.

Từ vựng khác chủ đề Phong cảnh

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Phong cảnh →