Towel là gì?

/ˈtaʊəl/Danh từ

Towel nghĩa là khăn tắm

Hình minh họa từ Towel - khăn tắm

Ví dụ với Towel

  • The towels are in the closet.

    Khăn tắm ở trong tủ quần áo

  • A1Dry your hair with a soft cotton bath towel after showering.

    Lau khô tóc bằng chiếc khăn tắm cotton mềm mại sau khi tắm xong nhé.

  • B1Despite facing daunting operational setbacks, the founders refused to throw in the towel on their vision.

    Dù đối mặt với những trở ngại vận hành nan giải, các nhà sáng lập từ chối buông xuôi bỏ cuộc.

  • B2High-GSM Egyptian cotton towels exhibit superior moisture absorption and plush tactile resilience.

    Khăn tắm bông Ai Cập mật độ sợi cao thể hiện khả năng thấm hút vượt trội và độ bông xốp êm ái.

Cụm từ thường đi với Towel

  • bath towel: khăn tắm
  • throw in the towel: chấp nhận đầu hàng, bỏ cuộc (idiom)
  • paper towel: khăn giấy lau tay

Từ đồng nghĩa

  • bath sheet: khăn tắm cỡ lớn

Mẹo ghi nhớ

Tàu bè (Towel) cập bến đem theo lô khăn tắm bông êm ái thấm nước tốt.

Từ vựng khác chủ đề Phòng tắm

Xem toàn bộ 52 từ chủ đề Phòng tắm →