Toilet là gì?

/ˈtɔɪlət/Danh từ

Toilet nghĩa là Nhà vệ sinh

Hình minh họa từ Toilet - Nhà vệ sinh

Ví dụ với Toilet

  • Can you show me the way to the toilet?

    Bạn có thể chỉ đường cho mình tới nhà vệ sinh được không?

  • A1Remember to flush the toilet after using it.

    Hãy nhớ giật nước bồn cầu sau khi sử dụng nhé.

  • B1Dual-flush toilets save thousands of liters of household water each year by adjusting flush volumes.

    Bồn cầu hai nút xả tiết kiệm hàng ngàn lít nước sinh hoạt mỗi năm bằng cách điều chỉnh lượng nước xả.

  • B2Sanitation engineers in smart cities deploy sensor-equipped self-cleaning automated public toilets.

    Các kỹ sư vệ sinh tại đô thị thông minh triển khai nhà vệ sinh công cộng tự động tự làm sạch gắn cảm biến.

Cụm từ thường đi với Toilet

  • flush the toilet: giật nước bồn cầu
  • public toilet: nhà vệ sinh công cộng
  • toilet seat: bệ ngồi bồn cầu

Từ đồng nghĩa

  • restroom: phòng vệ sinh
  • lavatory: nhà vệ sinh trên máy bay

Mẹo ghi nhớ

Tôi lết (Toilet) vội tìm nhà vệ sinh sau bữa ăn hải sản lạ bụng.

Từ vựng khác chủ đề Phòng tắm

Xem toàn bộ 52 từ chủ đề Phòng tắm →