toiletries là gì?

/ˈtɔɪlətriz/Danh từ

toiletries nghĩa là bộ đồ dùng vệ sinh cá nhân

Hình minh họa từ toiletries - bộ đồ dùng vệ sinh cá nhân

Ví dụ với toiletries

  • We can see a toiletries here.

    Chúng ta có thể thấy một bộ đồ dùng vệ sinh cá nhân ở đây.

  • A1We can see a toiletries here.

    Chúng ta có thể thấy một bộ đồ dùng vệ sinh cá nhân ở đây.

  • B1Understanding the role of toiletries is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của bộ đồ dùng vệ sinh cá nhân là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how toiletries influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy bộ đồ dùng vệ sinh cá nhân ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với toiletries

  • common toiletries: bộ đồ dùng vệ sinh cá nhân phổ biến
  • essential toiletries: bộ đồ dùng vệ sinh cá nhân thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • hygiene kit: đồ dùng nhà tắm

Mẹo ghi nhớ

Xếp gọn các món toiletries đồ vệ sinh cá nhân vào túi du lịch tiện dụng.

Từ vựng khác chủ đề Phòng tắm

Xem toàn bộ 52 từ chủ đề Phòng tắm →