Chimpanzee là gì?

/ˌtʃɪmpænˈziː/Danh từ

Chimpanzee nghĩa là Tinh tinh

Hình minh họa từ Chimpanzee - Tinh tinh

Ví dụ với Chimpanzee

  • The clever chimpanzee selected a thin twig to fish edible termites out of the mound.

    Chú tinh tinh thông minh đã chọn một cành cây nhỏ để câu những con mối ăn được ra khỏi tổ.

  • A1The chimpanzee clapped its hands and smiled happily when given a fresh banana.

    Chú tinh tinh vỗ tay và mỉm cười vui vẻ khi được cho một quả chuối tươi.

  • B1Chimpanzees share approximately ninety-nine percent of their DNA genome with humans, exhibiting tool modification and tactical deception.

    Tinh tinh chia sẻ khoảng chín mươi chín phần trăm bộ gen DNA với con người, thể hiện việc sửa đổi công cụ và sự lừa dối chiến thuật.

  • B2Primatological fieldwork revealed that distinct regional chimpanzee communities transmit distinct tool-use customs through intergenerational social learning.

    Công tác thực địa linh trưởng học tiết lộ rằng các cộng đồng tinh tinh vùng miền riêng biệt truyền tải các phong tục sử dụng công cụ riêng biệt thông qua học hỏi xã hội qua các thế hệ.

Cụm từ thường đi với Chimpanzee

  • wild chimpanzee: tinh tinh hoang dã
  • chimpanzee troop: đàn tinh tinh
  • smart chimpanzee: tinh tinh thông minh

Từ đồng nghĩa

  • chimp: tinh tinh (viết tắt)
  • hominid: vượn nhân hình

Mẹo ghi nhớ

Chim bắn gì (Chimpanzee) - chú tinh tinh khéo léo dùng que cây bắt mồi như người.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →