aardvark là gì?

/ˈɑːdvɑːk/Danh từ

aardvark nghĩa là lợn đất

Hình minh họa từ aardvark - lợn đất

Ví dụ với aardvark

  • The aardvark digs deep holes in the ground.

    Con lợn đất đào những cái hố sâu dưới đất.

  • A1The aardvark digs deep holes in the ground.

    Con lợn đất đào những cái hố sâu dưới đất.

  • B1Aardvarks use their long claws to tear open termite mounds at night.

    Lợn đất dùng móng vuốt dài để cào rách các tổ mối vào ban đêm.

  • B2Possessing specialized peg-like teeth lacking enamel, the aardvark feeds almost exclusively on subterranean termites.

    Sở hữu hàm răng dạng chốt chuyên biệt không có men răng, lợn đất hầu như chỉ ăn mối dưới lòng đất.

Cụm từ thường đi với aardvark

  • nocturnal aardvark: lợn đất ăn đêm
  • burrowing aardvark: lợn đất đào hang

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Aardvark có móng vuốt khỏe đào tổ mối trong đêm.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →