blackbird là gì?

/ˈblækbɜːd/Danh từ

blackbird nghĩa là chim hoét đen

Hình minh họa từ blackbird - chim hoét đen

Ví dụ với blackbird

  • A blackbird sings a sweet song in the garden tree.

    Một con chim hoét đen hót một bài ca ngọt ngào trên cây trong vườn.

  • A1A blackbird sings a sweet song in the garden tree.

    Một con chim hoét đen hót một bài ca ngọt ngào trên cây trong vườn.

  • B1Male blackbirds are easily identified by their jet-black plumage and bright yellow beaks.

    Chim hoét đen trống dễ dàng được nhận biết bởi bộ lông đen tuyền và chiếc mỏ màu vàng sáng.

  • B2Territorial male blackbirds broadcast melodic acoustic signals from elevated perches to demarcate suburban breeding perimeters.

    Chim hoét đen trống chiếm lãnh thổ phát các tín hiệu âm thanh du dương từ các cành cây cao để phân định chu vi sinh sản ở vùng ngoại ô.

Cụm từ thường đi với blackbird

  • singing blackbird: chim hoét đen hót líu lo
  • male blackbird: chim hoét đen trống

Từ đồng nghĩa

  • songbird: chim hót

Mẹo ghi nhớ

Blackbird là loài chim có bộ lông đen tuyền và mỏ vàng óng ả.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →