caterpillar là gì?

/ˈkætəpɪlə/Danh từ

caterpillar nghĩa là sâu bướm

Hình minh họa từ caterpillar - sâu bướm

Ví dụ với caterpillar

  • The green caterpillar eats fresh leaves on the plant.

    Con sâu bướm màu xanh ăn những chiếc lá tươi trên cây.

  • A1The green caterpillar eats fresh leaves on the plant.

    Con sâu bướm màu xanh ăn những chiếc lá tươi trên cây.

  • B1The hungry caterpillar weaves a protective silk cocoon before undergoing metamorphosis into a butterfly.

    Con sâu bướm đói dệt một chiếc kén tơ bảo vệ trước khi trải qua quá trình biến thái thành một con bướm.

  • B2Juvenile lepidopteran caterpillars accumulate toxic plant glycosides in their hemolymph to render themselves unpalatable to insectivorous avian predators.

    Sâu bướm non thuộc bộ cánh vẩy tích lũy glycosid thực vật độc hại trong huyết bạch huyết để khiến bản thân trở nên khó ăn đối với các loài chim ăn côn trùng.

Cụm từ thường đi với caterpillar

  • fuzzy caterpillar: con sâu bướm lông xù
  • green caterpillar: sâu bướm xanh

Từ đồng nghĩa

  • larva: ấu trùng

Mẹo ghi nhớ

Caterpillar gặm lá non trước khi hóa nhộng nở thành bướm đẹp.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →