chipmunk là gì?
chipmunk nghĩa là sóc chuột kẻ sọc

Ví dụ với chipmunk
The little chipmunk holds a nut with two tiny paws.
Chú sóc chuột nhỏ cầm một hạt dẻ bằng hai bàn chân nhỏ xíu.
A1The little chipmunk holds a nut with two tiny paws.
Chú sóc chuột nhỏ cầm một hạt dẻ bằng hai bàn chân nhỏ xíu.
B1Chipmunks stuff their expandable cheek pouches with acorns to stockpile nourishment inside underground burrows.
Sóc chuột nhét đầy những quả sồi vào túi má có thể mở rộng của mình để dự trữ thức ăn bên trong các hang dưới lòng đất.
B2During winter torpor cycles, hibernating chipmunks awaken periodically every few days to consume stockpiled cache seeds stored within subterranean chambers.
Trong các chu kỳ ngủ đông vào mùa đông, sóc chuột ngủ đông thức dậy định kỳ vài ngày một lần để tiêu thụ các hạt giống dự trữ được cất giữ bên trong các khoang dưới lòng đất.
Cụm từ thường đi với chipmunk
- striped chipmunk: sóc chuột sọc
- cheek pouches of a chipmunk: túi má của sóc chuột
Từ đồng nghĩa
- ground squirrel: sóc đất
Mẹo ghi nhớ
Chipmunk nhét đầy hạt vào hai bên má phúng phính đem về hang trữ.