earthworm là gì?

/ˈɜːθwɜːm/Danh từ

earthworm nghĩa là giun đất

Hình minh họa từ earthworm - giun đất

Ví dụ với earthworm

  • An earthworm wiggled on the wet soil after the rain.

    Một con giun đất ngoe nguẩy trên đất ướt sau cơn mưa.

  • A1An earthworm wiggled on the wet soil after the rain.

    Một con giun đất ngoe nguẩy trên đất ướt sau cơn mưa.

  • B1Gardeners cherish earthworms because their burrowing aerates compacted soil and generates nutrient-rich casts.

    Những người làm vườn trân trọng giun đất vì việc đào hang của chúng làm thoáng đất bị nén chặt và tạo ra phân giun giàu chất dinh dưỡng.

  • B2Ingesting decaying organic matter and mineral particles, earthworms excrete bioavailable humic compounds that fortify crumb soil structure and stimulate microbial ecology.

    Ăn các chất hữu cơ đang phân hủy và các hạt khoáng chất, giun đất bài tiết các hợp chất mùn có hoạt tính sinh học giúp củng cố cấu trúc đất vụn và kích thích hệ sinh thái vi sinh vật.

Cụm từ thường đi với earthworm

  • burrowing earthworm: giun đất đào hang
  • garden earthworm: giun đất làm tơi xốp đất

Từ đồng nghĩa

  • annelid: giun đốt

Mẹo ghi nhớ

Earthworm đào đường hầm làm đất tơi xốp và màu mỡ cho cây trồng.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →