skunk là gì?

/skʌŋk/Danh từ

skunk nghĩa là chồn hôi

Hình minh họa từ skunk - chồn hôi

Ví dụ với skunk

  • We can see a skunk here.

    Chúng ta có thể thấy một chồn hôi ở đây.

  • A1We can see a skunk here.

    Chúng ta có thể thấy một chồn hôi ở đây.

  • B1Understanding the role of skunk is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của chồn hôi là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how skunk influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chồn hôi ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với skunk

  • common skunk: chồn hôi phổ biến
  • essential skunk: chồn hôi thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • mustelid: loài chồn

Mẹo ghi nhớ

Chồn hôi xịt mùi nồng nặc tự vệ khi gặp kẻ thù.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →