kingfisher là gì?

/ˈkɪŋfɪʃə/Danh từ

kingfisher nghĩa là chim bói cá

Hình minh họa từ kingfisher - chim bói cá

Ví dụ với kingfisher

  • We can see a kingfisher here.

    Chúng ta có thể thấy một chim bói cá ở đây.

  • A1We can see a kingfisher here.

    Chúng ta có thể thấy một chim bói cá ở đây.

  • B1Understanding the role of kingfisher is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của chim bói cá là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how kingfisher influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chim bói cá ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với kingfisher

  • common kingfisher: chim bói cá phổ biến
  • essential kingfisher: chim bói cá thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • river bird: chim bờ sông

Mẹo ghi nhớ

Chim bói cá kingfisher lông xanh biếc lao xuống nước đớp cá.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →