firefly là gì?

/ˈfaɪəflaɪ/Danh từ

firefly nghĩa là đom đóm

Hình minh họa từ firefly - đom đóm

Ví dụ với firefly

  • We can see a firefly here.

    Chúng ta có thể thấy một đom đóm ở đây.

  • A1We can see a firefly here.

    Chúng ta có thể thấy một đom đóm ở đây.

  • B1Understanding the role of firefly is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của đom đóm là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how firefly influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy đom đóm ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với firefly

  • common firefly: đom đóm phổ biến
  • essential firefly: đom đóm thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • glowing beetle: bọ phát sáng

Mẹo ghi nhớ

Đom đóm firefly phát sáng lấp lánh trong đêm hè thanh vắng.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →