Elephant là gì?
Elephant nghĩa là Con voi

Ví dụ với Elephant
City kids only see elephants on TV or at the zoo.
Trẻ em thành phố chỉ nhìn thấy voi trên TV hoặc tại vườn thú
A1The elephant is the largest land animal.
Voi là loài động vật trên cạn lớn nhất.
B1We need to address the elephant in the room regarding the budget deficit.
Chúng ta cần thẳng thắn nhìn vào vấn đề ai cũng thấy đó là sự thâm hụt ngân sách.
B2The abandoned stadium has become a white elephant for the municipal government.
Sân vận động bị bỏ hoang đã trở thành một gánh nặng tốn kém vô ích cho chính quyền thành phố.
Cụm từ thường đi với Elephant
- white elephant: vật đắt đỏ nhưng vô dụng/tốn kém duy trì
- elephant in the room: vấn đề lớn hiển nhiên ai cũng thấy nhưng tránh nhắc tới
Mẹo ghi nhớ
É (elephant) mình qua cửa hẹp không vừa vì to như con voi.