Monkey là gì?

/ˈmʌŋki/Danh từ

Monkey nghĩa là Con khỉ

Hình minh họa từ Monkey - Con khỉ

Ví dụ với Monkey

  • Monkey climbs trees very fast.

    Khỉ trèo cây rất nhanh

  • A1The playful monkey swung effortlessly between tree branches.

    Chú khỉ tinh nghịch đu đưa thoăn thoắt giữa các cành cây.

  • B1The supervisor warned the workers to stop any monkey business on the construction site.

    Người giám sát cảnh báo công nhân phải chấm dứt ngay các trò gian dối tại công trường.

  • B2His erratic testimony during the trial made a complete monkey out of the prosecution.

    Lời khai thất thường của anh ta trong phiên tòa đã biến phía công tố thành một trò cười.

Cụm từ thường đi với Monkey

  • monkey business: trò ma mãnh, hành vi gian lận
  • make a monkey out of someone: biến ai đó thành trò cười ngốc nghếch

Từ đồng nghĩa

  • primate: loài linh trưởng
  • ape: vượn

Mẹo ghi nhớ

Măng (Monkey) non bị bầy khỉ tinh nghịch bẻ ăn hết sạch.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →