Whale là gì?

/weɪl/Danh từ

Whale nghĩa là Cá voi

Hình minh họa từ Whale - Cá voi

Ví dụ với Whale

  • The blue whale is the largest animal ever known to have lived.

    Cá voi xanh là loài động vật lớn nhất từng được biết đến

  • A1The blue whale is the largest magnificent animal that ever lived on Earth.

    Cá voi xanh là loài động vật tráng lệ lớn nhất từng sinh sống trên Trái Đất.

  • B1We had a whale of a time celebrating our high school reunion by the beach last weekend.

    Chúng tôi đã có một khoảng thời gian vui hết nấc khi tổ chức họp lớp cấp ba bên bờ biển vào cuối tuần trước.

  • B2Strict international whaling bans have allowed several vulnerable whale populations to recover gradually from near extinction.

    Các lệnh cấm săn bắt cá voi quốc tế nghiêm ngặt đã cho phép một số quần thể cá voi dễ bị tổn thương dần phục hồi sau nguy cơ tuyệt chủng.

Cụm từ thường đi với Whale

  • have a whale of a time: có một khoảng thời gian tuyệt vời, vui hết nấc
  • whale watching: chuyến du lịch đi ngắm cá voi
  • blue whale: cá voi xanh (sinh vật lớn nhất hành tinh)

Từ đồng nghĩa

  • cetacean: động vật bộ cá voi
  • leviathan: quái thú khổng lồ biển sâu

Mẹo ghi nhớ

Quẹo (Whale) qua ngọn sóng lớn là chú cá voi xanh khổng lồ phun nước vút lên trời.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →