Goat là gì?

/goʊt/Danh từ

Goat nghĩa là Con dê

Hình minh họa từ Goat - Con dê

Ví dụ với Goat

  • Goat is one of the animals that live in high mountains.

    Dê là một trong những loài động vật sống trên những ngọn núi cao

  • A1The white goat is eating fresh green grass in the meadow.

    Con dê trắng đang ăn cỏ xanh tươi trên đồng cỏ.

  • B1His arrogant attitude really gets my goat every single time we discuss projects.

    Thái độ kiêu ngạo của anh ta thực sự làm tôi nổi cáu mỗi khi chúng tôi thảo luận về các dự án.

  • B2The mid-level manager was unjustly used as a scapegoat for the entire corporate financial scandal.

    Người quản lý cấp trung đã bị biến thành kẻ chịu tội thay bất công cho toàn bộ vụ bê bối tài chính của tập đoàn.

Cụm từ thường đi với Goat

  • scapegoat: kẻ giơ đầu chịu báng, người gánh tội thay
  • get someone's goat: làm ai đó bực mình, nổi cáu
  • mountain goat: loài dê núi

Từ đồng nghĩa

  • billy goat: dê đực
  • nanny goat: dê cái

Mẹo ghi nhớ

Gỗ tốt (Goat) bị đàn dê núi gặm nham nhở làm bác thợ mộc nổi cáu.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →