gazelle là gì?

/ɡəˈzel/Danh từ

gazelle nghĩa là linh dương gazelle

Hình minh họa từ gazelle - linh dương gazelle

Ví dụ với gazelle

  • We can see a gazelle here.

    Chúng ta có thể thấy một linh dương gazelle ở đây.

  • A1We can see a gazelle here.

    Chúng ta có thể thấy một linh dương gazelle ở đây.

  • B1Understanding the role of gazelle is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của linh dương gazelle là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how gazelle influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy linh dương gazelle ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với gazelle

  • common gazelle: linh dương gazelle phổ biến
  • essential gazelle: linh dương gazelle thiết yếu

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Linh dương gazelle chạy nhanh nhảy thoăn thoắt trên đồng cỏ.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →