mongoose là gì?

/ˈmɒŋɡuːs/Danh từ

mongoose nghĩa là cầy mangut

Hình minh họa từ mongoose - cầy mangut

Ví dụ với mongoose

  • We can see a mongoose here.

    Chúng ta có thể thấy một cầy mangut ở đây.

  • A1We can see a mongoose here.

    Chúng ta có thể thấy một cầy mangut ở đây.

  • B1Understanding the role of mongoose is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của cầy mangut là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how mongoose influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy cầy mangut ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với mongoose

  • common mongoose: cầy mangut phổ biến
  • essential mongoose: cầy mangut thiết yếu

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Cầy mangut nhanh nhẹn chuyên săn bắt rắn độc.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →