condor là gì?

/ˈkɒndɔː/Danh từ

condor nghĩa là kền kền khoang cổ lớn

Hình minh họa từ condor - kền kền khoang cổ lớn

Ví dụ với condor

  • The giant condor glides above the mountain peak.

    Con kền kền khổng lồ lượn phía trên đỉnh núi.

  • A1The giant condor glides above the mountain peak.

    Con kền kền khổng lồ lượn phía trên đỉnh núi.

  • B1The Andean condor commands spiritual reverence among South American indigenous cultures as a celestial guardian.

    Kền kền Andes nhận được sự tôn kính về mặt tâm linh trong các nền văn hóa bản địa Nam Mỹ như một người bảo vệ bầu trời.

  • B2Thermal updrafts generated along sheer Andean canyon precipices provide the heavyweight condor with effortless aerodynamic buoyancy for daylong scouting patrols.

    Các luồng nhiệt bốc lên được tạo ra dọc theo các vách hẻm núi dốc đứng ở Andes cung cấp cho chim kền kền hạng nặng sức nổi khí động học dễ dàng cho các cuộc tuần tra trinh sát cả ngày.

Cụm từ thường đi với condor

  • Andean condor: kền kền khoang cổ Andes
  • condor soaring: chim condor lượn

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Condor là loài chim bay lớn nhất sống trên đỉnh núi Andes phủ tuyết.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →