crane là gì?

/kreɪn/Danh từ

crane nghĩa là chim sếu

Hình minh họa từ crane - chim sếu

Ví dụ với crane

  • The white crane walks slowly in the shallow water.

    Con chim sếu trắng bước đi chậm rãi trong làn nước nông.

  • A1The white crane walks slowly in the shallow water.

    Con chim sếu trắng bước đi chậm rãi trong làn nước nông.

  • B1Cranes engage in elaborate synchronized courtship dances involving leaps, bowing, and vocal duets.

    Sếu tham gia vào các điệu múa tán tỉnh đồng bộ công phu bao gồm các bước nhảy, cúi đầu và song ca bằng giọng nói.

  • B2The recovery of the endangered whooping crane from fewer than twenty individuals demonstrates the viability of coordinated captive-breeding and wetland conservation initiatives.

    Sự phục hồi của loài sếu Mỹ có nguy cơ tuyệt chủng từ ít hơn hai mươi cá thể chứng minh tính khả thi của các sáng kiến bảo tồn đất ngập nước và nhân giống nuôi nhốt có phối hợp.

Cụm từ thường đi với crane

  • whooping crane: sếu Mỹ
  • crane dance: điệu múa của chim sếu

Từ đồng nghĩa

  • wading bird: chim lội nước chân cao

Mẹo ghi nhớ

Crane chim sếu chân dài cổ cao múa uyển chuyển trong đầm nước.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →