centipede là gì?

/ˈsentɪpiːd/Danh từ

centipede nghĩa là con rết

Hình minh họa từ centipede - con rết

Ví dụ với centipede

  • A fast centipede crawled under the damp stone.

    Một con rết chạy nhanh bò dưới tảng đá ẩm ướt.

  • A1A fast centipede crawled under the damp stone.

    Một con rết chạy nhanh bò dưới tảng đá ẩm ướt.

  • B1Centipedes possess venomous forcipules on their first body segment to paralyze unsuspecting prey.

    Rết sở hữu những chiếc kìm có nọc độc ở đốt thân đầu tiên để làm tê liệt con mồi không nghi ngờ.

  • B2Possessing one pair of articulated legs per trunk segment, predatory centipedes maneuver rapidly through subterranean fissures in search of insects.

    Sở hữu một đôi chân có khớp nối trên mỗi đốt thân, những con rết săn mồi di chuyển nhanh chóng qua các khe nứt dưới lòng đất để tìm kiếm côn trùng.

Cụm từ thường đi với centipede

  • giant centipede: con rết khổng lồ
  • poisonous centipede: con rết có độc

Từ đồng nghĩa

  • myriapod: động vật nhiều chân

Mẹo ghi nhớ

Centipede có hàng chục cặp chân bò thoăn thoắt và cặp càng độc.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →