bullfrog là gì?

/ˈbʊlfrɒɡ/Danh từ

bullfrog nghĩa là ễnh ương / ếch bò

Hình minh họa từ bullfrog - ễnh ương / ếch bò

Ví dụ với bullfrog

  • The big bullfrog jumped into the calm pond water.

    Con ễnh ương to nhảy tõm vào làn nước ao phẳng lặng.

  • A1The big bullfrog jumped into the calm pond water.

    Con ễnh ương to nhảy tõm vào làn nước ao phẳng lặng.

  • B1The deep resonant croak of the bullfrog echoes across marshes on warm summer nights.

    Tiếng kêu ồm ộp trầm bổng của con ếch bò vang vọng khắp các đầm lầy vào những đêm hè ấm áp.

  • B2Endowed with voracious predatory appetites, invasive American bullfrogs consume native fish, birds, and smaller amphibians indiscriminately.

    Với tính háu ăn săn mồi phàm ăn, ếch bò Mỹ xâm lấn tiêu thụ cá, chim bản địa và các loài lưỡng cư nhỏ hơn một cách bừa bãi.

Cụm từ thường đi với bullfrog

  • American bullfrog: ếch bò Mỹ
  • croaking bullfrog: con ễnh ương kêu ồm ộp

Từ đồng nghĩa

  • giant frog: ếch khổng lồ

Mẹo ghi nhớ

Bullfrog có tiếng kêu ồm ộp vang rền như tiếng bò rống.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →