buffalo là gì?

/ˈbʌfələʊ/Danh từ

buffalo nghĩa là con trâu rừng / bò rừng bizon

Hình minh họa từ buffalo - con trâu rừng / bò rừng bizon

Ví dụ với buffalo

  • The water buffalo pulls the heavy plow in the muddy field.

    Con trâu nước kéo chiếc cày nặng nề trên cánh đồng lầy lội.

  • A1The water buffalo pulls the heavy plow in the muddy field.

    Con trâu nước kéo chiếc cày nặng nề trên cánh đồng lầy lội.

  • B1Herds of Cape buffaloes defend vulnerable calves against lion prides with formidable collective bravery.

    Những đàn trâu rừng Cape bảo vệ nghé con dễ bị tổn thương trước các bầy sư tử bằng lòng dũng cảm tập thể đáng nể.

  • B2Indigenous prairie cultures sustained entire nomadic civilizations by harvesting wild buffalo herds for food, shelter hides, and bone implements.

    Các nền văn hóa thảo nguyên bản địa đã duy trì toàn bộ nền văn minh du mục bằng cách khai thác các đàn trâu rừng hoang dã để làm thực phẩm, da làm nơi trú ẩn và dụng cụ bằng xương.

Cụm từ thường đi với buffalo

  • water buffalo: con trâu nước
  • buffalo herd: đàn trâu rừng

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Buffalo to khỏe kéo cày trên đồng ruộng hoặc di cư thành đàn lớn.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →